ngang phè

Học thuật
Thân thiện
ngang phè

Một người đàn ông đưa ra những lý sự ngang phè trong cuộc tranh luận.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất trái với lẽ thông thường, hoàn toàn vô lý, không thể chấp nhận được: "Ngang phè" dùng để chỉ một lời nói, lẽ, hành động hoặc tình huống nào đó đi ngược lại hoàn toàn với logic, lẽ phải thông thường, đến mức phi lý đáng bực mình.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lý sự của anh ta thật ngang phè, chẳng đúng vào đâu cả.
    • Đề nghị đó ngang phè quá, không ai có thể đồng ý được.
    • Sao cậu lại có thể đưa ra một kết luận ngang phè đến thế?
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngang phè" thường được dùng trong khẩu ngữ với sắc thái mạnh, nhấn mạnh sự vô lý đến mức khó tin, gây phản ứng khó chịu hoặc bực tức cho người nghe.
    • Cái kiểu ăn nói ngang phè của hắn khiến mọi người đều tức giận.
Biến thể từ gần giàng
  • Ngang ngạnh (tính từ): cứng đầu, khó bảo, không chịu nghe lời (thường dùng cho trẻ con hoặc người tính cách bướng bỉnh).
  • Ngang ngược (tính từ): ngang ngạnh làm trái lại một cách ý thức, thường đi kèm với thái độ hỗn xược.
  • Vô lý (tính từ): không có lý lẽ, không hợp lẽ thường (nghĩa rộng ít mang sắc thái mạnh như "ngang phè").
Từ đồng nghĩa
  • Vô lý: không căn cứ, không hợp lý.
  • Phi lý: trái với lẽ phải, không thể chấp nhận được.
  • Trái khoáy: không thuận, ngược đời, khác thường (có thể dùng cho hành động, lời nói).
Từ trái nghĩa
  • Hợp lý: phù hợp với lẽ phải, căn cứ.
  • Phải lẽ: đúng đắn, hợp với đạo thông thường.
  • Chính đáng: ngay thẳng, đúng đắn, có lý do xác đáng.
ngang phè

Một người đàn ông đưa ra những lý sự ngang phè trong cuộc tranh luận.

  1. Rất trái với lẽ thông thường: Lý sự ngang phè.